Chào mừng đến với Website Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu !!!                                 

 
 

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
6
8
7
9
8
7
Tài nguyên nước Thứ Bảy, 04/05/2019, 15:00

Diễn biến tình hình chất lượng nguồn nước mặt tháng 4/2019 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Hàng tháng vào ngày 15 âm lịch, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tiến hành lấy mẫu nước mặt tại 08 địa điểm quan trắc cố định trên địa bàn tỉnh (cửa Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu; Cống Đầu Bằng, thị xã Giá Rai; Chủ Chí, huyện Phước Long; Cống Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi; Cống Cái Cùng, huyện Hòa Bình; Cửa Gành Hào, huyện Đông Hải; Vĩnh Lộc - Ba Đình, huyện Hồng Dân; Ngã tư Ninh Quới, huyện Hồng Dân) để phân tích 13 chỉ tiêu/mẫu.

Vị trí thu mẫu

Quan trắc

pH

DO

mg/l

BOD5

mg/l

COD

mg/l

Sắt

mg/l

NH4+

mg/l

NO3-

mg/l

NO2-

mg/l

Cl-

mg/l

Độ muối ‰

TSS mg/l

Độ kiềm

mg/l

Coliform MPN/100 ml

QCVN 08-MT:2015/BTNMT

(Cột B1)

5,5-9

≥ 4

15

30

1,5

0,9

10

0,05

350

-

50

-

7.500

Cửa Nhà Mát,

thành phố Bạc Liêu

7,54

5,4

118,18

173,8

0,155

1,394

0,321

0,102

15.427

27

247,5

115

4.000

Cống Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi

7,41

6,0

35,36

52

0,016

0,077

0,856

0,39

6.409

11

72

110

4.200

Cống Cái Cùng,

huyện Hoà Bình

7,67

4,8

13,60

20

0,111

0,563

0,712

0,09

17.087

31

344,5

122,5

4.600

Cống Đầu Bằng,

thị xã Giá Rai

7,48

4,5

18,09

26,67

0,043

0,145

0,114

0,28

16.449

30

45

112,5

5.000

Ngã tư Chủ Chí,                     huyện Phước Long

7,56

5,6

22,67

33,34

0,155

0,596

0,368

0,29

16.301

30

64

117,5

4.500

Cửa Gành Hào,         huyện Đông Hải

7,78

5,8

27,20

40

0,106

0,756

0,307

0,15

16.236

30

321,5

127,5

3.600

Ngã tư Ninh Quới,  huyện Hồng Dân

7,20

6,4

25,36

37,3

0,36

0,973

0,313

0,13

3.176

7

34,5

95

4.000

Vĩnh Lộc - Ba Đình, huyện Hồng Dân

7,08

6,1

14,51

21,34

0,25

0,14

0,588

0,36

3.630

7

10,5

92,5

3.800

Qua phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt tại 08 điểm đo, một số chỉ tiêu như: pH, Fe (Sắt), NO3- (Nitrat) và Coliforms đều trong giới hạn cho phép.

Các chỉ tiêu khác như:

- BOD­­­5 (nhu cầu oxy sinh học): Tại điểm đo Cống Cái Cùng (huyện Hòa Bình) và Sông Cái Ba Đình, xã Vĩnh Lộc (huyện Hồng Dân) đạt quy chuẩn cho phép. Các điểm đo đều vượt quy chuẩn cho phép từ 1,2 – 7,88 lần.

- COD (nhu cầu oxy hóa học): Tại điểm đo Cống Cái Cùng (huyện Hòa Bình), Cống Đầu Bằng, xã Tân Phong (thị xã Giá Rai) và Sông Cái Ba Đình, xã Vĩnh Lộc (huyện Hồng Dân) đạt quy chuẩn cho phép. Các điểm đo đều còn lại vượt quy chuẩn cho phép từ 1,1 - 5,79 lần.

- NO2- (Nitrit): Tất cả các điểm đo đều vượt quy chuẩn cho phép từ 1,8 - 7,8 lần.

- Cl- (Clorua): Tất cả các điểm đo đều vượt quy chuẩn cho phép từ 9,07 - 48,82 lần.

- TSS (tổng chất rắn lơ lửng):Tại điểm đo Cống Đầu Bằng, xã Tân Phong (thị xã Giá Rai), Ngã tư Ninh Quới và Sông Cái Ba Đình, xã Vĩnh Lộc (huyện Hồng Dân) đạt quy chuẩn cho phép. Tất cả các điểm đo đều vượt quy chuẩn cho phép từ 1,28 - 6,43 lần.

- NH4+ (Amoni): Tại điểm đo Cửa Nhà Mát, phường Nhà Mát (thành phố Bạc Liêu) và Ngã tư Ninh Quới (huyện Hồng Dân) vượt quy chuẩn cho phép từ 1,08 - 1,55 lần. Các điểm đo còn lại đều đạt chuẩn cho phép.

 - Độ mặn: Tại điểm đo Ngã tư Ninh Quới và Sông Cái Ba Đình - xã Vĩnh Lộc (huyện Hồng Dân) là 70/00; Tại điểm đo Cống Hưng Thành (huyện Vĩnh Lợi) là 110/00, Cửa Nhà Mát (thành phố Bạc Liêu) là 270/00,; Tại các điểm đo Cống Cái Cùng (huyện Hòa Bình), Cống Đầu Bằng, xã Tân Phong (thị xã Giá Rai), Ngã tư Chủ Chí, xã Phong Thạnh Tây B (huyện Phước Long) và Cửa Gành Hào (huyện Đông Hải) dao động từ 30 - 31 0/00.

- Độ kiềm: Tại điểm đo Ngã tư Ninh Quới và Sông Cái Ba Đình - xã Vĩnh Lộc (huyện Hồng Dân) là  92,5 - 95mg/l; Tại các điểm đo còn lại dao động từ 110 - 127,5 mg/l.

Nguyễn Thùy Trang - Chuyên viên Phòng TNN, BĐKH & Biển

 


Số lượt người xem: 200 Bản inQuay lại

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày