Chào mừng đến với Website Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu !!!                                 

 
 

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
8
9
2
6
0
5
Tài nguyên nước Thứ Sáu, 22/09/2017, 10:50

Diễn biến tình hình chất lượng nguồn nước mặt tháng 09/2017 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Hàng tháng vào ngày 15 âm lịch, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tiến hành lấy mẫu nước mặt tại 08 địa điểm quan trắc cố định trên địa bàn tỉnh (cửa Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu; Cống Đầu Bằng, thị xã Giá Rai; Chủ Chí, huyện Phước Long; Cống Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi; Cống Cái Cùng, huyện Hòa Bình; Cửa Gành Hào, huyện Đông Hải; Vĩnh Lộc - Ba Đình, huyện Hồng Dân; Ngã Tư Ninh Quới, huyện Hồng Dân) để phân tích 13 chỉ tiêu/mẫu.

Vị trí thu mẫu

Quan trắc

pH

DO

mg/l

BOD5

mg/l

COD

mg/l

Sắt

mg/l

NH4+

mg/l

NO3-

mg/l

NO2-

mg/l

Cl-

mg/l

Độ muối ‰

TSS mg/l

Độ kiềm

mg/l

Coliform MPN/100 ml

QCVN 08-MT:2015/BTNMT

(Cột B1)

5,5-9

≥ 4

15

30

1,5

0,9

10

0,05

350

-

50

-

7.500

Cửa Nhà mát,

Thành phố Bạc Liêu

8,16

6,10

80

120

0,49

0,85

2,10

0,008

80,0

29

93

90

2.100

Cống Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi

7,66

5,30

50

75

0,53

0,066

3,40

0,041

49,2

1

31

105

2.200

Cống Cái Cùng,

huyện Hoà Bình

7,62

5,50

99

150

0,16

0,68

3,10

0,013

43,7

6

62

95

2.100

Cống Đầu Bằng,

thị xã Giá Rai

7,26

4,20

46

72

0,01

0,90

2,50

0,030

42,2

3

64

100

2.000

Chủ Chí,                     huyện Phước Long

7,33

5,20

72

110

0,75

0,84

2,20

0,018

30,0

0

78

102

3.100

Cửa Gành Hào,         huyện Đông Hải

7,90

4,20

95

145

0,96

0,67

1,78

0,005

110

25

42

108

3.400

Ngã Tư Ninh Quới,  huyện Hồng Dân

7,29

5,00

28

44

0,12

0,76

1,55

0,021

52,1

0

102

110

3.300

Vĩnh Lộc - Ba Đình, huyện Hồng Dân

7,16

5,40

34

52

0,57

0,65

1,89

0,003

36,0

0

49

112

2.500

Qua phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt tháng 09/2017 tại 08 điểm đo, một số chỉ tiêu như: pH, DO (hàm lượng ôxy hoà tan), Fe (Sắt), NH4+ (Amoni), NO3- (Nitrat), NO2- (Nitrit), Cl- (Clo), Coliform đều trong giới hạn cho phép.

Các chỉ tiêu khác như:

- BOD­­­5 (nhu cầu oxy sinh học): Tất cả các điểm đo vượt tiêu chuẩn cho phép từ 1,9 – 6,6 lần.

- COD (nhu cầu oxy hóa học): Tất cả các điểm đo vượt tiêu chuẩn cho phép từ 1,5 – 5 lần.

- TSS (tổng chất rắn lơ lửng): Tại điểm đo: Cửa Nhà Mát, phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu; Cống Cái Cùng, huyện Hòa Bình; Cống Đầu Bằng, xã Tân Phong, thị xã Giá Rai; Ngã tư Chủ Chí, xã Phong Thạnh Tây B, huyện Phước Long; Ngã tư xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân vượt tiêu chuẩn cho phép từ 1,2 - 2 lần. Các điểm đo còn lại đều trong giới hạn cho phép.

- Độ mặn: Tại các điểm đo dao động từ 0 - 290/00.

- Độ kiềm: Tại các điểm đo dao động từ 90 - 112 mg/l.

Nguyễn Thùy Trang - Chuyên viên Phòng TNN, KS, KTTV & BĐKH

 


Số lượt người xem: 746 Bản inQuay lại

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày