Chào mừng đến với Website Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu !!!                                 

 
 

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
7
8
7
4
0
1
Tài nguyên nước Thứ Sáu, 17/08/2018, 07:00

Diễn biến tình hình chất lượng nguồn nước mặt tháng 02/2018 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Hàng tháng vào ngày 15 âm lịch, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tiến hành lấy mẫu nước mặt tại 08 địa điểm quan trắc cố định trên địa bàn tỉnh (cửa Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu; Cống Đầu Bằng, thị xã Giá Rai; Chủ Chí, huyện Phước Long; Cống Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi; Cống Cái Cùng, huyện Hòa Bình; Cửa Gành Hào, huyện Đông Hải; Vĩnh Lộc - Ba Đình, huyện Hồng Dân; Ngã tư Ninh Quới, huyện Hồng Dân) để phân tích 13 chỉ tiêu/mẫu.

Vị trí thu mẫu

Quan trắc

pH

DO

mg/l

BOD5

mg/l

COD

mg/l

Sắt

mg/l

NH4+

mg/l

NO3-

mg/l

NO2-

mg/l

Cl-

mg/l

Độ muối ‰

TSS mg/l

Độ kiềm

mg/l

Coliform MPN/100 ml

QCVN 08-MT:2015/BTNMT

(Cột B1)

5,5-9

≥ 4

15

30

1,5

0,9

10

0,05

350

-

50

-

7.500

Cửa Nhà Mát,

thành phố Bạc Liêu

7,40

5,40

82

121

0,45

5,35

0,80

0,021

10.224

21

560

110

3.100

Cống Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi

7,50

6,01

28

42

0,47

0,50

0,20

0,015

1.747

4

137

104

2.200

Cống Cái Cùng,

huyện Hoà Bình

7,40

5,80

52

79

0,63

5,80

0,90

0,006

10.082

19

597

100

3.400

Cống Đầu Bằng,

thị xã Giá Rai

7,30

6,10

47

72

0,30

4,29

1,20

0,043

8.520

16

126

106

2.500

Ngã tư Chủ Chí,                     huyện Phước Long

6,70

6,20

46

70

0,73

9,70

0,80

0,052

8.733

16

25

108

2.300

Cửa Gành Hào,         huyện Đông Hải

7,15

6,40

104

157

0,69

6,10

0,90

0,004

11.715

22

254

98

2.100

Ngã tư Ninh Quới,  huyện Hồng Dân

8,20

6,20

36

53

0,27

0,63

1,30

0,044

33

0

95

100

2.300

Vĩnh Lộc - Ba Đình, huyện Hồng Dân

7,80

5,60

20

32

0,25

0,49

0,80

0,003

77

1

30

105

3.000

Qua phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt tại 08 điểm đo, một số chỉ tiêu như: pH, DO (hàm lượng ôxy hoà tan), Fe (Sắt), NO3- (Nitrat), NO2- (Nitrit) và Coliform đều trong giới hạn cho phép.

Các chỉ tiêu khác như:

- BOD­­­5 (nhu cầu oxy sinh học): Tất cả các điểm đo đều vượt tiêu chuẩn cho phép từ 1,33 - 6.93 lần.

- COD (nhu cầu oxy hóa học): Tất cả các điểm đo đều vượt tiêu chuẩn cho phép từ 1,06 - 5,23 lần.

- NH4+(Amoni): Chỉ có điểm đo tại Cống Hưng Thành (huyện Vĩnh Lợi) , Ngã tư Ninh Quới (huyện Hồng Dân) đạt tiêu chuẩn cho phép. Các điểm còn lại vượt tiêu chuẩn cho phép từ 4,76 - 10,7 lần.

- NO2 (Nitrit): Chỉ có điểm đo tại Ngã tư Chủ Chí, xã Phong Thạnh Tây B (huyện Phước Long) vượt tiêu chuẩn cho phép 1,04 lần. Các điểm cò lại đều đạt tiêu chuẩn cho phép.

- Cl( Clorua): Chỉ có điểm đo tại Ngã tư Ninh Quới (huyện Hồng Dân) và Sông Cái Ba Đình, Xã Vĩnh Lộc (huyện Hồng Dân) là đạt tiêu chuẩn cho phép. Các điểm còn lại vượt tiêu chuẩn cho phép từ 4,99 - 33,47 lần.

- TSS (tổng chất rắn lơ lửng): Chỉ có điểm đo tại Ngã tư Chủ Chí, xã Phong Thạnh Tây B (huyện Phước Long) và Sông Cái Ba Đình, xã Vĩnh Lộc (huyện Hồng Dân) đạt tiêu chuẩn cho phép. Các điểm còn lại vượt tiêu chuẩn cho phép từ 1,9 - 11,94 lần.

- Độ mặn: Tại các điểm đo dao động từ 0 - 220/00.

- Độ kiềm: Tại các điểm đo dao động từ 98 - 110 mg/l.

Huỳnh Kiều Linh - Chuyên viên Phòng TNN, KS, KTTV & BĐKH

 


Số lượt người xem: 464 Bản inQuay lại

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày