Chào mừng đến với Website Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu !!!                                 

 
 

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
8
8
7
7
3
6
Tài nguyên nước Thứ Ba, 05/03/2019, 07:10

Diễn biến tình hình chất lượng nguồn nước mặt tháng 02/2019 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Hàng tháng vào ngày 15 âm lịch, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tiến hành lấy mẫu nước mặt tại 08 địa điểm quan trắc cố định trên địa bàn tỉnh (cửa Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu; Cống Đầu Bằng, thị xã Giá Rai; Chủ Chí, huyện Phước Long; Cống Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi; Cống Cái Cùng, huyện Hòa Bình; Cửa Gành Hào, huyện Đông Hải; Vĩnh Lộc - Ba Đình, huyện Hồng Dân; Ngã tư Ninh Quới, huyện Hồng Dân) để phân tích 13 chỉ tiêu/mẫu.

Vị trí thu mẫu

Quan trắc

pH

DO

mg/l

BOD5

mg/l

COD

mg/l

Sắt

mg/l

NH4+

mg/l

NO3-

mg/l

NO2-

mg/l

Cl-

mg/l

Độ muối ‰

TSS mg/l

Độ kiềm

mg/l

Coliform MPN/100 ml

QCVN 08-MT:2015/BTNMT

(Cột B1)

5,5-9

≥ 4

15

30

1,5

0,9

10

0,05

350

-

50

-

7.500

Cửa Nhà Mát,

thành phố Bạc Liêu

7,10

5,7

63,44

93,3

0,325

1,711

0,45

0,11

10.125

22

648,5

123,75

3.000

Cống Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi

7,53

5,6

21,08

31

0,738

0,326

0,38

0,059

2.871

6

37

157,5

3.200

Cống Cái Cùng,

huyện Hoà Bình

7,13

6

27,13

39,9

0,354

0,406

0,780

0,059

10.692

22

503

111,25

4.000

Cống Đầu Bằng,

thị xã Giá Rai

7,2

6,1

22,64

33,3

0,489

0,231

0,75

0,226

10.295

21

502,5

152,5

3.600

Ngã tư Chủ Chí,                     huyện Phước Long

7,29

6,1

27,2

40

0,254

0,213

0,780

0,405

10.890

20

369

146,25

2.800

Cửa Gành Hào,         huyện Đông Hải

7,39

6,3

37,74

55,5

0,391

0,173

1,02

0,048

10.748

22

1.369

142,5

4.000

Ngã tư Ninh Quới,  huyện Hồng Dân

7,84

5,4

25,36

37,3

1,131

0,654

0,25

0,117

88,98

0

191,5

167,5

1.000

Vĩnh Lộc - Ba Đình, huyện Hồng Dân

7,13

5,4

9,316

13,7

0,699

0,216

0,290

0,045

245,31

0

59

106,25

2.000

Qua phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt tại 08 điểm đo, một số chỉ tiêu như: pH, DO (Oxy hòa tan), Fe (Sắt), NO3- (Nitrat) và Coliforms đều trong giới hạn cho phép.

Các chỉ tiêu khác như:

- BOD­­­5 (nhu cầu oxy sinh học): Tại điểm đo Sông Cái Ba Đình, xã Vĩnh Lộc (huyện Hồng Dân) đạt quy chuẩn cho phép. Các điểm đo còn lại đều vượt quy chuẩn cho phép từ 1,5 - 4,2 lần.

- COD (nhu cầu oxy hóa học): Tại điểm đo Sông Cái Ba Đình, xã Vĩnh Lộc (huyện Hồng Dân) đạt quy chuẩn cho phép. Các điểm đo đều còn lại vượt quy chuẩn cho phép từ 1,03 - 3,11 lần.

- NO2- (Nitrit): Tại điểm đo Cửa Gành Hào (huyện Đông Hải)Sông Cái Ba Đình, xã Vĩnh Lộc (huyện Hồng Dân) đạt quy chuẩn cho phép. Các điểm đo còn lại đều vượt quy chuẩn cho phép từ 1,18 - 2,2 lần.

- Cl- (Clorua): Tại điểm đo Ngã tư Ninh Quới (huyện Hồng Dân) và Sông Cái Ba Đình - xã Vĩnh Lộc (huyện Hồng Dân) đạt quy chuẩn cho phép. Các điểm đo còn lại đều vượt quy chuẩn cho phép từ 8,2 - 28,9 lần.

- TSS (tổng chất rắn lơ lửng): Tại điểm đo Cống Hưng Thành (huyện Vĩnh Lợi) đạt quy chuẩn cho phép. Các điểm đo còn lại đều vượt quy chuẩn cho phép từ 1,18 - 27,38 lần.

- NH4+ (Amoni): Tại điểm đo Cửa Nhà Mát, phường Nhà Mát (thành phố Bạc Liêu) vượt quy chuẩn cho phép 1,9 lần. Các điểm đo còn lại đều đạt chuẩn cho phép.

 - Độ mặn: Tại các điểm đo Ngã tư Ninh Quới (huyện Hồng Dân) và Sông Cái Ba Đình - xã Vĩnh Lộc (huyện Hồng Dân) là 00/00; Tại các điểm đo Cống Hưng Thành (huyện Vĩnh Lợi) là 60/00; Tại các điểm đo Cửa Nhà Mát (thành phố Bạc Liêu), Cống Cái Cùng (huyện Hoà Bình), Cống Đầu Bằng, xã Tân Phong (thị xã Giá Rai), Ngã tư Chủ Chí, xã Phong Thạnh Tây B (huyện Phước Long) và Cửa Gành Hào (huyện Đông Hải) dao động từ 20 - 22 0/00.

- Độ kiềm: Tại các điểm đo dao động từ 106,25 - 167,5 mg/l.

Nguyễn Thùy Trang - Chuyên viên Phòng TNN, BĐKH & Biển

 


Số lượt người xem: 363 Bản inQuay lại

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày