Liên kết web
Thăm dò
Thống kê truy cập

null Diễn biến tình hình chất lượng nguồn nước mặt tháng 11/2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Tài nguyên nước
Thứ năm, 14/01/2021, 09:40
Màu chữ Cỡ chữ
Diễn biến tình hình chất lượng nguồn nước mặt tháng 11/2020 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Hàng tháng vào ngày 15 âm lịch, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tiến hành lấy mẫu nước mặt tại 08 địa điểm quan trắc cố định trên địa bàn tỉnh (cửa Nhà Mát, phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu; Cống Lầu Bằng, xã Tân Phong, thị xã Giá Rai; Ngã tư Chủ Chí, xã Phong Thạnh Tây B, huyện Phước Long; Cống Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi; Cống Cái Cùng, huyện Hòa Bình; Cửa Gành Hào, huyện Đông Hải; Sông Cái Ba Đình, xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân; Ngã tư Ninh Quới, huyện Hồng Dân) để phân tích 13 chỉ tiêu/mẫu.

Vị trí thu mẫu

Quan trắc

pH

DO

mg/l

BOD5

mg/l

COD

mg/l

Sắt

mg/l

NH4+

mg/l

NO3-

mg/l

NO2-

mg/l

Cl-

mg/l

Độ muối ‰

TSS mg/l

Độ kiềm

mg/l

Coliform MPN/100 ml

QCVN 08-MT:2015/ BTNMT

(Cột B1)

5,5-9

≥ 4

15

30

1,5

0,9

10

0,05

350

-

50

-

7.500

Cửa Nhà Mát,

Thành phố Bạc Liêu

7,00

6,05

57,6

88

0,982

0,565

2,05

0,09

1.040

2

262

97,5

3.600

Cống Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi

8,32

5,02

29

46,7

0,156

1,371

0,812

0,076

144

0

94

153

2.100

Cống Cái Cùng,

huyện Hoà Bình

7,68

5,50

51,1

80

0,487

0,667

0,813

0,112

8.805

15

271

120

3.400

Cống Lầu Bằng,

thị xã Giá Rai

7,88

4,9

41,5

70,7

0,316

0,829

0,612

0,012

1.916

3

152

140

3.400

Ngã tư Chủ Chí, huyện Phước Long

7,10

4,6

49,3

76

0,126

0,887

0,621

0,023

1.823

3

128

100

2.700

Cửa Gành Hào,         huyện Đông Hải

7,35

5,1

63

92

0,945

1,68

2,04

0,034

5.232

10

167

110

3.500

Ngã tư Ninh Quới,  huyện Hồng Dân

7,92

5,0

29,5

43,4

0,444

1,27

0,830

0,175

92,7

2

84

148

2.700

Vĩnh Lộc - Ba Đình, huyện Hồng Dân

7,69

5,0

31,5

47,4

0,609

1,03

1,67

0,045

361

0

46

123

3.400

Qua phân tích các chỉ tiêu chất lượng nước mặt tại 08 điểm đo, một số chỉ tiêu như: pH, DO (Oxy hòa tan), NO3- (Nitrat), Tổng sắt và Coliforms đều trong giới hạn cho phép.

Các chỉ tiêu khác như:

- BOD­­­5 (nhu cầu oxy sinh học): Tất cả các điểm đo đều vượt quy chuẩn cho phép từ 1,9 – 4,2 lần.

- COD (nhu cầu oxy hóa học): Tất cả các điểm đo đều vượt quy chuẩn cho phép từ 1,4 – 2.9 lần.

- NO2- (Nitrit): Tại các điểm đo Cống Lầu Bằng, xã Tân Phong (thị xã Giá Rai); Ngã tư Chủ Chí, xã Phong Thạnh Tây B (huyện Phước Long); Cửa Gành Hào (huyện Đông Hải)Ngã tư Ninh Quới (huyện Hồng Dân) đạt quy chuẩn cho phép. Các điểm đo còn lại vượt quy chuẩn cho phép từ 1,5 – 3.5 lần.

- NH4+ (Amoni): Tại các điểm đo Cửa Nhà Mát, phường Nhà Mát (thành phố Bạc Liêu); Cống Cái Cùng (huyện Hoà Bình); Cống Lầu Bằng, xã Tân Phong (thị xã Giá Rai)Ngã tư Chủ Chí, xã Phong Thạnh Tây B (huyện Phước Long) đạt quy chuẩn cho phép. Các điểm đo còn lại vượt quy chuẩn cho phép từ 1,1 – 1.9 lần.

- Cl- (Clorua): Tại điểm đo Cống Hưng Thành (huyện Vĩnh Lợi)Sông Cái Ba Đình - xã Vĩnh Lộc (huyện Hồng Dân) đạt quy chuẩn cho phép. Các điểm đo còn lại vượt quy chuẩn cho phép từ 1,03 – 25 lần.

- TSS (tổng chất rắn lơ lửng): Tại điểm đo Ngã tư Ninh Quới (huyện Hồng Dân) đạt quy chuẩn cho phép. Tất cả các điểm đo đều vượt quy chuẩn cho phép từ 1,7 – 5,4 lần.

- Độ mặn: Tại các điểm đo Ngã tư Ninh Quới (huyện Hồng Dân) và Cống Hưng Thành (huyện Vĩnh Lợi) là 00/00; Sông Cái Ba Đình - xã Vĩnh Lộc (huyện Hồng Dân)Cửa Nhà Mát, phường Nhà Mát (thành phố Bạc Liêu) là 20/00; Cống Lầu Bằng, xã Tân Phong (thị xã Giá Rai)Ngã tư Chủ Chí, xã Phong Thạnh Tây B (huyện Phước Long) là 30/00; Cửa Gành Hào (huyện Đông Hải) là 100/00Cống Cái Cùng (huyện Hoà Bình) 150/00.

 - Độ kiềm: Tại các điểm đo dao động từ 97,5 153 mg/l.

 

Số lượt xem: 77

Nguyễn Thùy Trang - Chuyên viên Phòng TNN, BĐKH & Biển

Tin đã đưa

CSDL hộ kinh doanhMột cửa điện tử
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẠC LIÊU
Chịu trách nhiệm chính: Giám đốc Sở TNMT tỉnh Bạc Liêu
Địa chỉ: Số 78 đường Lê Duẩn, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Điện thoại: 02913.823860 - Fax: 02913.820806 - Email: stnmt@baclieu.gov.vn