Người dân xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi hưởng ứng chương trình đổi rác thải nhựa lấy nhu yếu phẩm Hội nghị sơ kết 9 tháng đầu năm 2021 ngành tài nguyên và môi trường Tổ chức triển khai hướng dẫn doanh nghiệp thực hiện công khai địa điểm xả thải có sự giám sát của cộng đồng Kết quả công tác tuần 40 và phương hướng, nhiệm vụ tuần 41 của các phòng, chi cục, đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Kết quả công tác tuần 39 và phương hướng, nhiệm vụ tuần 40 của các phòng, chi cục, đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Kết quả quan trắc mực nước dưới đất tháng 8/2021 và dự báo mực nước dưới đất tháng 9/2021 và tháng 10/2021 Kết quả công tác tuần 38 và phương hướng, nhiệm vụ tuần 39 của các phòng, chi cục, đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Kết quả công tác tuần 37 và phương hướng, nhiệm vụ tuần 38 của các phòng, chi cục, đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Kết quả công tác tuần 29 và phương hướng, nhiệm vụ tuần 30 của các phòng, chi cục, đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Kết quả quan trắc mực nước dưới đất tháng 6/2021 và dự báo mực nước dưới đất tháng 7/2021 và tháng 8/2021
Liên kết web
Thăm dò
Thống kê truy cập

null Kết quả quan trắc mực nước dưới đất mùa khô (từ tháng 11/2020 – tháng 4/2021) tại các trạm quan trắc Quốc gia động thái nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Tài nguyên nước
Thứ năm, 03/06/2021, 16:10
Màu chữ Cỡ chữ
Kết quả quan trắc mực nước dưới đất mùa khô (từ tháng 11/2020 – tháng 4/2021) tại các trạm quan trắc Quốc gia động thái nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu

Theo thông tin của Trạm Quan trắc Quốc gia động thái nước dưới đất, Sở Tài nguyên và Môi trường thông báo về kết quả quan trắc mực nước dưới đất mùa khô (từ tháng 11/2020 - tháng 4/2021) và dự báo mực nước dưới đất tại các trạm Quan trắc Quốc gia động thái nước dưới đất tại phường 7, thành phố Bạc Liêu (Q597030M1); xã Phước Long, huyện Phước Long (Q632020) và phường 1, thị xã Giá Rai (Q609030) như sau:

1. Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp3):

Mực nước trung bình mùa khô từ tháng 11/2020 đến tháng 4/2021 dâng, hạ so với cùng kỳ năm trước. Giá trị dâng cao nhất là 0,23m tại xã Phước Long,
huyện Phước Long (Q632020) và giá trị hạ thấp nhất là 0,56m tại Phường 7, thành phố Bạc Liêu (Q597020M1).

Mực nước trung bình mùa khô nông nhất là -5,78m tại xã Phước Long, huyện Phước Long (Q632020) và trung bình mùa khô sâu nhất là -10,94m tại Phường 7, thành phố Bạc Liêu (Q597020M1).

Bảng 1. Mực nước trung bình mùa khô tầng qp3 (m)

Thời gian

Phường 7, thành phố Bạc Liêu (Q597020M1)

Xã Phước Long, huyện Phước Long (Q632020)

Tháng 11/2020

-10,59

-5,77

Tháng 12/2020

-10,66

-5,67

Tháng 01/2021

-10,72

-5,70

Tháng 02/2021

-10,91

-5,81

Tháng 3/2021

-11,22

-5,84

Tháng 4/2021

-11,52

-5,89

    2. Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3):

Mực nước trung bình mùa khô từ tháng 11/2020 đến tháng 4/2021 hạ so
với cùng kỳ năm trước. Giá trị hạ thấp nhất là 0,72m tại phường 7, thành phố Bạc Liêu (Q597030M1).

Mực nước trung bình mùa khô nông nhất là -13,22m tại xã Phước Long, huyện Phước Long (Q632030) và trung bình mùa khô sâu nhất là -15,49m tại phường 1, thị xã Giá Rai (Q609030).

 Bảng 2. Mực nước trung bình mùa khô tầng qp2-3 (m)

Thời gian

Phường 7, thành phố Bạc Liêu (Q597030M1)

Phường 1, thị xã Giá Rai (Q609030)

Xã Phước Long, huyện Phước Long (Q632030)

Tháng 11/2020

-13,15

-15,33

-13,09

Tháng 12/2020

-13,24

-15,30

-13,09

Tháng 01/2021

-13,38

-15,05

-13,14

Tháng 02/2021

-13,81

-15,46

-13,19

Tháng 3/2021

-14,32

-15,82

-13,34

Tháng 4/2021

-14,77

-16,00

-13,48

3. Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp1):

Mực nước trung bình mùa khô từ tháng 11/2020 đến tháng 4/2021 hạ so
với cùng kỳ năm trước. Giá trị hạ thấp nhất là 0,61m tại xã Phước Long, huyện Phước Long (Q632040).

Mực nước trung bình mùa khô nông nhất là -13,13m tại xã Phước Long, huyện Phước Long (Q632040) và trung bình mùa khô sâu nhất là -15,48m tại phường 1, thị xã Giá Rai (Q609040).

Bảng 3. Mực nước trung bình mùa khô tầng qp1 (m)

Thời gian

Phường 7, thành phố Bạc Liêu (Q597040)

Phường 1, thị xã Giá Rai (Q609040)

Xã Phước Long, huyện Phước Long (Q632040)

Tháng 11/2020

-13,78

-15,60

-13,00

Tháng 12/2020

-13,73

-15,33

-13,04

Tháng 01/2021

-13,91

-15,13

-12,89

Tháng 02/2021

-14,39

-15,38

-13,06

Tháng 3/2021

-14,29

-15,77

-13,34

Tháng 4/2021

-15,15

-15,66

-13,48

4. Tầng chứa nước Pliocene trung (n22)

Mực nước trung bình mùa khô từ tháng 11/2020 đến tháng 4/2021 hạ so
với cùng kỳ năm trước. Giá trị hạ thấp nhất là 0,69m tại xã Phước Long, huyện Phước Long (Q632050).

Mực nước trung bình mùa khô nông nhất là -13,17m tại xã Phước Long, huyện Phước Long (Q632050) và trung bình mùa khô sâu nhất là -14,30m tại Phường 1, thị xã Giá Rai (Q609050).

Bảng 4. Mực nước trung bình mùa khô tầng n22 (m)

Thời gian

Phường 7, thành phố Bạc Liêu (Q597050)

Phường 1, thị xã Giá Rai (Q609050)

Xã Phước Long, huyện Phước Long (Q632050)

Tháng 11/2020

-13,48

-14,32

-13,01

Tháng 12/2020

-13,37

-14,33

-13,03

Tháng 01/2021

-13,41

-13,99

-13,04

Tháng 02/2021

-13,89

-14,13

-13,10

Tháng 3/2021

-13,94

-14,48

-13,33

Tháng 4/2021

-14,54

-14,56

-13,48

5. Tầng chứa nước Pliocene hạ (n21)

Mực nước trung bình mùa khô từ tháng 11/2020 đến tháng 4/2021 hạ so
với cùng kỳ năm trước. Giá trị hạ thấp nhất là 0,87m tại phường 1, thị xã Giá Rai
(Q609060).

Mực nước trung bình mùa khô nông nhất là -12,60m tại xã Phước Long, huyện Phước Long (Q632060) và trung bình mùa khô sâu nhất là -13,77m tại phường 1, thị xã Giá Rai (Q609060).

Bảng 5. Mực nước trung bình mùa khô tầng n22 (m)

Thời gian

Phường 7, thành phố Bạc Liêu (Q59704TM1)

Phường 1, thị xã Giá Rai (Q609060)

Xã Phước Long, huyện Phước Long (Q632060)

Tháng 11/2020

-13,48

-14,32

-13,01

Tháng 12/2020

-13,37

-14,33

-13,03

Tháng 01/2021

-13,41

-13,99

-13,04

Tháng 02/2021

-13,89

-14,13

-13,10

Tháng 3/2021

-13,94

-14,48

-13,33

Tháng 4/2021

-14,54

-14,56

-13,48

                                               

II. Dự báo mực nước dưới đất những tháng mùa mưa năm 2021

1. Tầng chứa nước Pleistocene thượng (qp3)

Mực nước trung bình các tháng mùa mưa năm 2021 nhìn chung có xu thế dâng so với cùng kỳ năm trước.

2. Tầng chứa nước Pleistocene trung-thượng (qp2-3)

Mực nước trung bình các tháng mùa mưa năm 2021 nhìn chung có xu thế hạ so với cùng kỳ năm trước.

3. Tầng chứa nước Pleistocene hạ (qp1)

Mực nước trung bình các tháng mùa mưa năm 2021 nhìn chung có xu thế hạ so với cùng kỳ năm trước.

4. Tầng chứa nước Pliocene trung (n22)

Mực nước trung bình các tháng mùa mưa năm 2021 nhìn chung có xu thế hạ so với cùng kỳ năm trước.

5. Tầng chứa nước Pliocene hạ (n21)

Mực nước trung bình các tháng mùa mưa năm 2021 nhìn chung có xu thế hạ so với cùng kỳ năm trước.

Bảng 6. Tổng hợp độ sâu mực nước dự báo (m)

STT

Công trình

Vị trí

Mực nước (m)

Tháng xuất hiện MN sâu nhất

Nông nhất

Sâu nhất

Trung bình

II

Tầng chứa nước qp3

1

Q597020M1

Phường 7, thành phố Bạc Liêu

-10,93

-11,35

-11,52

T5/2021

2

Q632020

Xã Phước Long, huyện Phước Long

-5,37

-5,89

-5,67

T5/2021

III

Tầng chứa nước qp2-3

1

Q597030M1

Phường 7, thành phố Bạc Liêu

-13,62

-14,38

-13,88

T5/2021

2

Q609030

Phường 1, thị xã Giá Rai

-15,54

-15,95

-15,67

T5/2021

3

Q632030

Xã Phước Long, huyện Phước Long

-13,39

-13,71

-13,53

T10/2021

IIII

Tầng chứa nước qp1

1

Q597040

Phường 7, thành phố Bạc Liêu

-13,87

-15,12

-14,39

T5/2021

2

Q609040

Phường 1, thị xã Giá Rai

-15,31

-15,70

-15,47

T5/2021

3

Q632040

Xã Phước Long, huyện Phước Long

-13,37

-13,56

-13,49

T6/2021

IIV

Tầng chứa nước n22

1

Q597050

Phường 7, thành phố Bạc Liêu

-13,41

-14,60

-13,91

T5/2021

2

Q609050

Phường 1, thị xã Giá Rai

-14,42

-15,58

-14,90

T7/2021

3

Q632050

Xã Phước Long, huyện Phước Long

-13,09

-13,60

-13,37

T7/2021

VV

Tầng chứa nước n21

1

Q59704TM1

Phường 7, thành phố Bạc Liêu

-13,24

-13,97

-13,50

T5/2021

2

Q609060

Phường 1, thị xã Giá Rai

-14,01

-14,20

-14,10

T6/2021

Số lượt xem: 195

Vũ Thị Hồng Ngọc - Chuyên viên Phòng TNN, BĐKH và Biển

Tin đã đưa

CSDL hộ kinh doanhMột cửa điện tử
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH BẠC LIÊU
Chịu trách nhiệm chính: Giám đốc Sở TNMT tỉnh Bạc Liêu
Địa chỉ: Số 78 đường Lê Duẩn, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
Điện thoại: 02913.823860 - Fax: 02913.820806 - Email: stnmt@baclieu.gov.vn